đơn giá thi công phần thô và nhân công hoàn thiện
ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ VÀ NCHT
16 Tháng Tư, 2019
dịch vụ xin phép xây dựng nhanh
XIN PHÉP XÂY DỰNG
16 Tháng Tư, 2019

Chi phí Hoàn thiện = Đơn giá Hoàn thiện (vnđ/m2) x Diện tích xây dựng (m2)

Lưu ý:
  • Đơn giá áp dụng áp dụng cho diện tích xây dựng từ 250 - 300m2;
  • Đơn giá áp dụng chưa bao gồm 10% thuế GTGT
  • Đơn giá áp dụng từ ngày 01/06/2019 đến khi có cập nhật thông tin mới trên website https://kientao.vn
  • Liên hệ hotline: 092 939 8898 hoặc 0915 068 898 để được tư vấn, khảo sát và báo giá cụ thể theo từng công trình.
  • BẢNG ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN

    STT HẠNG MỤC CUNG ỨNG 2,500,000 VNĐ/m2 3,000,000 VNĐ/m2 3,500,000 VNĐ/m2 GHI CHÚ
    I Phần gạch ốp lát        
    1. Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Vigracera…)
    CĐT lựa chọn mẫu gạch
    Gạch 60x60cm chống trượt Đơn giá: 160,000 vnđ/m2 Gạch 60x60cm 2 da bóng kiếng
    Đơn giá: 220.000 vnđ/m2
    Gạch 60x60cm bóng kiến toàn phần
    Đơn giá: 300.000vnđ/m2
    Len tường 12x60cm cát ra từ gạch nền
    2. Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Vigracera…)
    CĐT lựa chọn mẫu gạch
    Gạch 40x40 chống trượt
    Đơn giá: 130,000 vnđ/m2
    Gạch 60x60 chống trượt
    Đơn giá: 180,000 vnđ/m2
    Gạch 60x60 chống trượt
    Đơn giá: 250,000 vnđ/m2
    Không bao gồm gạch
    3. Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Vigracera…)

    CĐT lựa chọn mẫu gạch

    Gạch ốp theo mẫu
    Đơn giá: 130,000 vnđ/m2
    Gạch ốp theo mẫu
    Đơn giá: 160,000 vnđ/m2
    Gạch ốp theo mẫu
    Đơn giá: 220,000 vnđ/m2
     
    4. Gạch ốp WC(Đồng Tâm, Bạch Mã, Vigracera…)
    CĐT lựa chọn mẫu gạch
    Gạch ốp theo mẫu
    Đơn giá: 130,000 vnđ/m2
    Gạch ốp theo mẫu
    Đơn giá: 220,000 vnđ/m2
    Ốp cao < 1,8m, không bao gồm len  
    5. Keo chà rong Khoán gọn công trình Khoán gọn công trình Khoán gọn công trình  
    6. Đá ốp trang trí
    (Mặt tiền, sân vườn)
    Không bao gồm CĐT chọn nhà cung cấp vật tư. Đơn giá NC: 250,000 vnđ/m2
    Khối lượng: 20m2
    CĐT chọn nhà cung cấp vật tư Đơn giá NC: 250,000 vnđ/m2 Khối lượng: 20m2  
    II PHẦN SƠN NƯỚC        
    1. Sơn ngoài nhà Sơn Maxilite
    Bột trét Việt Mỹ
    Sơn Spec (Nippon)
    Bột trét Expo
    Sơn Dulux
    Bột trét Joton
    Khoán gọn cho công trình: Sơn ngoài: Bả 2 lớp Matit, 1 lớp lót, 1 lớp phủ
    Sơn trong nhà: 2 lớp matit, 2 lớp phủ (không lót)
    Bao gồm phụ kiện: Ru lô, Nhám..
    2. Sơn trong nhà Sơn Maxilite Bột trét Việt Mỹ Sơn Spec (Nippon) Bột trét Expo Sơn Dulux Bột trét Joton  
    3. Sơn dầu Sơn Expo hoặc Bạch Tuyết Sơn Expo hoặc Bạch Tuyết Sơn Expo hoặc Bạch Tuyết  
    4. Sơn gai, sơn gấm trang trí Không bao gồm KL ≤ 20m2 KL ≤ 40m2  
    III PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ        
    1. Cửa đi các phòng Cửa nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện, kính 5ly
    thường (hoặc cửa nhựa Đài Loan)
    Đơn giá ≤ 1,500,000 vnđ/bộ
    Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 8ly
    thường (hoặc cửa nhựa Đài Loan)
    Đơn giá ≤ 2,300,000 vnđ/bộ
    Cửa gỗ Camse, cánh dày 3,8cm chỉ chìm hoặc hoặc cửa nhựa lõi thép
    Đơn giá ≤ 5,200,000 vnđ/bộ
     
    2. Cửa mặt tiền chính (mặt tiền, ban công, sân sau…) Cửa sắt dày 1,4mm. Sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ kính 5ly cường lực
    Đơn giá ≤ 1,450,000 vnđ/m2
    Cửa sắt dày 1,4mm. Sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ kính 8ly cường lực
    Đơn giá ≤ 1,800,000 vnđ/m2
    Cửa nhựa lõi thép 5-9-5 cường lực (bao gồm phụ kiện)
    Đơn giá ≤ 2,000,000 vnđ/m2
     
    3. Cửa sổ trong nhà, ngoài trời (cửa thông tầng, giếng trời) Không bao gồm Cửa nhôm hệ 700 Sơn tĩnh điện, kính 5ly thường. Đơn giá ≤ 1,500,000 vnđ/bộ Cửa nhôm hệ 1000. Sơn tĩnh điện, kính 8ly thường. Đơn giá ≤ 2,000,000 vnđ/bộ  
    4. Khung sắt bảo vệ cửa sổ, giếng trời (bông gió) Sắt hộp 14x14x1,0mm Đơn giá ≤ 200,000 vnđ/m2 Sắt hộp 20x20x1,0mm Đơn giá ≤ 300,000 vnđ/m2 Sắt hộp 25x25x1,2mm Đơn giá ≤ 450,000 vnđ/m2  
    5. Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay nắm tròn
    Đơn giá: 150,000vnđ/cái
    Khóa tay gạt
    Đơn giá: 250,000vnđ/cái
    Khóa tay gạt
    Đơn giá: 450,000vnđ/cái
     
    6. Khóa cửa wc Khóa tay nắm tròn
    Đơn giá: 120,000vnđ/cái
    Khóa tay gạt
    Đơn giá: 200,000vnđ/cái
    Khóa tay gạt
    Đơn giá: 250,000vnđ/cái
     
    IV PHẦN CẦU THANG        
    1. Lan can cầu thang Lan can sắt hộp 14x14x1,0mm Lan can sắt hộp 20x20x1,0mm Lan can kính cường lực 10 ly, trụ Inox 304  
    2. Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ Xoan đào D50, không trụ Tay vịn gỗ Xoan đào 60x80, trụ tròn d16 Tay vịn gỗ Căm se 60x80, trụ tròn d16  
    3. Đá granite ngạch cửa Đá Tím Mông cổ
    Đơn giá 110,000 vnđ/m
    Đá Marble, Kim Sa Đơn giá 130,000 vnđ/m Đá Marble, Xà cừ giá 220,000 vnđ/m  
    4. Đá tam cấp mặt tiền (nếu co Đá Tím Mông cổ
    Đơn giá 450,000 vnđ/m
    Đá Marble, Kim Sa
    Đơn giá 1,200,000 vnđ/m
    Đá Marble, Xà cừ
    Đơn giá 1,800,000 vnđ/m
     
    5. Đá Granite mặt tiền tầng trệt Không bao gồm Đá Marble, Kim Sa
    Đơn giá 1,200,000 vnđ/m
    Đá Marble, Xà cừ
    Đơn giá 1,800,000 vnđ/m
     
    V THIẾT BỊ ĐIỆN        
    1. Vỏ tủ điện và tủ điện tổng (Tủ 4 đường) Sino Panasonic Panasonic  
    2. MCB, Công tắc, ổ cắm Sino
    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
    Panasonic
    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
    Panasonic
    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm
     
    3. Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Sino
    Phòng 1 cái
    Panasonic Phòng 1 cái Panasonic Phòng 1 cái  
    4. Đèn chiếu sáng trong nhà, ngoài sân Đèn huỳnh quang máng đơn 1,2m philip, 01 cái/phòng (hoặc 4 đèn lon) Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m philip, 01 cái/phòng (hoặc 6 đèn lon) Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m philip, 02 cái/phòng (hoặc 8 đèn lon)  
    5. Đèn WC Đèn ốp trần 01 cái/phòng Đơn giá ≤ 150,000 vnđ Đèn ốp trần 01 cái/phòng Đơn giá ≤ 200,000 vnđ Đèn ốp trần 01 cái/phòng Đơn giá ≤ 300,000 vnđ  
    6. Đèn trang trí cầu thang 01 cái/phòng
    Đơn giá ≤ 150,000 vnđ
    01 cái/phòng
    Đơn giá ≤ 250,000 vnđ
    01 cái/phòng
    Đơn giá ≤ 350,000 vnđ
     
    7. Đèn gương Không bao gồm 01 cái/phòng
    Đơn giá ≤ 250,000 vnđ
    01 cái/phòng
    Đơn giá ≤ 350,000 vnđ
     
    8. Đèn trang trí mặt tiền Không bao gồm 01 cái
    Đơn giá ≤ 300,000 vnđ
    01 cái
    Đơn giá ≤ 500,000 vnđ
     
    9. Đèn lon trang trí trần thạch cao Không bao gồm 4 bóng/phòng 4 bóng/phòng  
    10. Đèn hắt trang trí trần thạch cao Không bao gồm 4 bóng/phòng hoặc ≤ 10m 4 bóng/phòng hoặc ≤ 15m  
    VI THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC          
    1. Bồn cầu
    CĐT chọn thương hiệu
    Đơn giá ≤ 1,800,000 vnđ Đơn giá ≤ 3,000,000 vnđ Đơn giá ≤ 5,000,000 vnđ 01 cái/wc
    2. Vòi sen wc nóng lạnh CĐT chọn thương hiệu Đơn giá ≤ 850,000 vnđ Đơn giá ≤ 1,200,000 vnđ Đơn giá ≤ 2,000,000 vnđ 01 cái/wc
    3. Vòi xả Lavabo (nóng lạnh) CĐT chọn thương hiệu Đơn giá ≤ 450,000 vnđ Đơn giá ≤ 650,000 vnđ Đơn giá ≤ 1,000,000 vnđ 01 cái/wc
    4. Vòi xịt wc
    CĐT chọn thương hiệu
    Đơn giá ≤ 150,000 vnđ Đơn giá ≤ 200,000 vnđ Đơn giá ≤ 250,000 vnđ 01 cái/wc
    5. Phụ kiện 7 món (gương, kệ, móc treo, xà bông…) Trọn bộ 500.000vnđ Trọn bộ 700.000vnđ Trọn bộ 1,000.000vnđ  
    6. Phễu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi  
    7. Chậu rửa chén Đơn giá 1,300,000 vnđ/cái Đơn giá 1,500,000 vnđ/cái Đơn giá 2,000,000 vnđ/cái  
    8. Vòi rửa chén
    CĐT chọn thương hiệu
    Đơn giá 300,000 vnđ/cái Đơn giá 500,000 vnđ/cái Đơn giá 1,000,000 vnđ/cái  
    9. Bồn nước Inox Trên Đại Thành 1000l Trên Đại Thành 800l Trên Đại Thành 1500l Trên Đại Thành 1000l Trên Đại Thành 2000l Trên Đại Thành 1000l  
    10. Máy bơm nước Panasonic – 200w Panasonic – 200w Panasonic – 200w  
    11. Hệ thống ống NLMT Không bao gồm Ống Nhựa PPR 21mm, mỗi WC 2 đầu ra Ống nhựa PPR 21mm Mỗi WC 2 đầu ra 1 đầu ra vòi rửa bếp
    12. Máy nước nóng NLMT Không bao gồm Đại Thành 130l Đại Thành 180l  
    13. Hệ thống ống máy lạnh Không bao gồm Ống Thái Lan 7 dem ≤ 30m. Ống thoát nước nhựa BM Ống Thái Lan 7 dem ≤ 30m. Ống thoát nước nhựa BM  
    VII CÁC HẠNG MỤC KHÁC        
      Thạch cao trang trí Khối lượng 100m2 Theo thiết kế Theo thiết kế  
    1. Giấy dán tường Hàn Quốc Không bao gồm Khối lượng ≤ 30m2 Khối lượng ≤ 60m2  
    2. Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x1,0mm, tấm lợp polycacbonat Sắt hộp 20x20x1,0mm, tấm lợp kính cường lực 8ly Sắt hộp 20x20x1,0mm, tấm lợp kính cường lực 10ly  
    4. Lan can ban công Lan can sắt hộp 14x14x1,0mm Lan can sắt hộp 14x14x1,0mm Lan can kính cường lực 10ly, trục inox 304  
    5. Tay vịn lan can bancon Tay vịn sắt hộp Tay vịn sắt hộp Tay vịn inox  
    6. Cửa cổng Không bao gồm Cửa sắt sơn dầu 950,000 vnđ/m2 Cửa sắt sơn dầu 1,200,000 vnđ/m2  
     

    CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN –
    (BAO GỒM NHÂN CÔNG & VẬT TƯ)

    STT HẠNG MỤC CUNG ỨNG STT HẠNG MỤC CUNG ỨNG
    1 Máy nước nóng trực tiếp 7 (bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v…)
    2 Cửa cuốn, cửa kéo 8 Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
    3 Tủ kệ bếp, tủ tường 9 Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
    4 Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, quầy ba v.v…) 10 Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói…)
    5 Sân vườn, tiểu cảnh 11 Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm, giả đá, giả gỗ…
    6 Các phụ kiện wc khác theo thiết kế 12 Các vật liệu bên ngoài bảng chi tiết vật tư hoàn thiện này
    Xem thêm các dịch vụ khác của chúng tôi: Các công ty thành viên và công ty liên kết của Kiến Tạo:

    Comments are closed.